Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasoning

/'si:zniŋ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9078

Nghĩa thường dùng

gia vị danh từ

“Each region has its own seasoning preferences.”Mỗi vùng có sở thích gia vị riêng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seasoning

//

* danh từ
  • gia vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of adding a seasoning to food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...