seat reservation
Nghĩa thường dùng
“A seat reservation guarantees you will not have to stand on a busy train.”Việc đặt chỗ trước bảo đảm bạn sẽ không phải đứng trên chuyến tàu đông khách.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A seat reservation guarantees you will not have to stand on a busy train.”Việc đặt chỗ trước bảo đảm bạn sẽ không phải đứng trên chuyến tàu đông khách.
Đang tải...