Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seat reservation

/ˈsiːt ˌrezəveɪʃn/

Nghĩa thường dùng

việc đặt chỗ trước cụm từ

“A seat reservation guarantees you will not have to stand on a busy train.”Việc đặt chỗ trước bảo đảm bạn sẽ không phải đứng trên chuyến tàu đông khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...