seat upgrade
/siːt ˈʌp.ɡreɪd/
Nghĩa thường dùng
nâng hạng ghế (lên hạng tốt hơn)
danh từ
“We received a complimentary seat upgrade to business class.”Chúng tôi được nâng hạng ghế miễn phí lên hạng thương gia.