Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seat upgrade

/siːt ˈʌp.ɡreɪd/

Nghĩa thường dùng

nâng hạng ghế (lên hạng tốt hơn) danh từ

“We received a complimentary seat upgrade to business class.”Chúng tôi được nâng hạng ghế miễn phí lên hạng thương gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...