Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seclude

/si'klu:d/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #29397
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seclude

/si'klu:d/

ngoại động từ

  • tách biệt, tác ra xa
    • to seclude oneself from society: sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật
    • a secluded place: một nơi hẻo lánh
    • a secluded life: cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật
Định nghĩa tiếng Anh

v. keep away from others

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...