Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secluded

/si'klu:did/ Collins ★ phổ biến #13247

Nghĩa thường dùng

hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm tính từ

“They found a secluded spot by the river to have a picnic.”Họ tìm thấy một chỗ hẻo lánh bên bờ sông để tổ chức một buổi picnic.

Biến thể từ secluded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

secluded

//

* tính từ
  • hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm
  • ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác
Định nghĩa tiếng Anh

v keep away from others s hidden from general view or use s providing privacy or seclusion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...