secluded
//
* tính từ- hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm
- ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác
Biến thể từ
secluded quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v keep away from others\ns hidden from general view or use\ns providing privacy or seclusion