secluded
Nghĩa thường dùng
“They found a secluded spot by the river to have a picnic.”Họ tìm thấy một chỗ hẻo lánh bên bờ sông để tổ chức một buổi picnic.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
secluded
//
* tính từ- hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm
- ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác
Định nghĩa tiếng Anh
v keep away from others s hidden from general view or use s providing privacy or seclusion