Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

second home

Nghĩa thường dùng

ngôi nhà thứ hai (dùng nghỉ dưỡng, cuối tuần) cụm từ

“I’d like to buy a second home near the coast.”Tôi muốn mua một ngôi nhà thứ hai gần bờ biển. (Lưu ý: [house used only for weekends, holidays, etc.])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...