second-guess
//
* nội động từ- bình luận, phê bình (một hành động ) sau khi kết quả của nó trở nên rõ ràng
- nói sau
- đoán giỏi hơn (ai)
- đoán (cái gì sắp xảy ra)
Biến thể từ
second-guesses số nhiều
second-guessing hiện tại phân từ
second-guessed quá khứ
second-guesses ngôi 3 số ít
second-guessed quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. attempt to anticipate or predict\nv. evaluate or criticize with hindsight