second-rate
/'sekənd'reit/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
kém chất lượng, không tốt bằng
tính từ
“He refused to work for a second-rate company.”Anh ấy từ chối làm việc cho một công ty kém chất lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
second-rate
/'sekənd'reit/
tính từ
- hạng nhì, loại thường (hàng hoá)
Định nghĩa tiếng Anh
s moderate to inferior in quality