Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

second-rate

/'sekənd'reit/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

kém chất lượng, không tốt bằng tính từ

“He refused to work for a second-rate company.”Anh ấy từ chối làm việc cho một công ty kém chất lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

second-rate

/'sekənd'reit/

tính từ

  • hạng nhì, loại thường (hàng hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

s moderate to inferior in quality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...