secondary school
/ˈsek.ən.dər.i skuːl/
Nghĩa thường dùng
trường trung học
cụm từ
“He is a student at the local secondary school in our town.”Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Trường trung học cơ sở
ví dụ
He is a student at the local secondary school in our town. — Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.