Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secondary school

/ˈsek.ən.dər.i skuːl/

Nghĩa thường dùng

trường trung học cụm từ

“He is a student at the local secondary school in our town.”Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Trường trung học cơ sở

ví dụ

He is a student at the local secondary school in our town. — Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...