Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seconder

/'sekәndә/
Biến thể từ seconders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seconder

//

* danh từ
  • người tán thành (một đề nghị, quyết định )
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who endorses a motion or petition as a necessary preliminary to a discussion or vote

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...