Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secret sauce

/ˈsiːkrɪt sɔs/

Nghĩa thường dùng

một yếu tố độc đáo làm cho điều gì đó thành công cụm từ

“The secret sauce of their success is teamwork.”Yếu tố bí mật làm nên thành công của họ là làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...