Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secretly take to

Nghĩa thường dùng

buôn lậu cụm từ

“Authorities are concerned that some individuals may secretly take to illegal wildlife trafficking.”Chính quyền lo ngại rằng một số cá nhân có thể buôn lậu động vật hoang dã trái phép.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...