Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secure a release

/sɪˈkjʊr ə rɪˈliːs/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự tự do cụm từ

“The lawyer worked to secure a release for the client.”Luật sư đã làm việc để đảm bảo sự tự do cho khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...