secure data
/sɪˈkjʊr ˈdeɪtə/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ thông tin khỏi sự truy cập trái phép
cụm từ
“Companies must secure data to maintain customer trust.”Các công ty phải bảo vệ dữ liệu để duy trì lòng tin của khách hàng.