securely
//
* phó từ- chắc chắn, bảo đảm
- an toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh
- an toàn, tin cậy được; yên tâm
- giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a secure manner; in a manner free from danger\nr. in a confident and unselfconscious manner\nr. in a manner free from fear or risk