Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

securely

/si'kjuәli/ TOEFL phổ biến #12442

Nghĩa thường dùng

một cách an toàn trạng từ

“The package was securely wrapped to prevent damage.”Gói hàng được bọc một cách an toàn để tránh hư hại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

securely

//

* phó từ
  • chắc chắn, bảo đảm
  • an toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh
  • an toàn, tin cậy được; yên tâm
  • giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a secure manner; in a manner free from danger r. in a confident and unselfconscious manner r. in a manner free from fear or risk

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...