Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security gate

/sɪˈkjʊrɪti ɡeɪt/

Nghĩa thường dùng

cổng an ninh danh từ

“Each of the three has its own loading dock and security gate.”Mỗi cái trong ba cái đó đều có bến hàng hóa và cổng an ninh riêng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cổng an ninh
    • security gate access: truy cập cổng an ninh
    • automated security gate: cổng an ninh tự động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...