security gate
/sɪˈkjʊrɪti ɡeɪt/
Nghĩa thường dùng
cổng an ninh
danh từ
“Each of the three has its own loading dock and security gate.”Mỗi cái trong ba cái đó đều có bến hàng hóa và cổng an ninh riêng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cổng an ninh
- security gate access: truy cập cổng an ninh
- automated security gate: cổng an ninh tự động