Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

security guard

/sɪˈkjʊr.ɪ.ti ɡɑrd/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

người bảo vệ cụm từ

“The security guard checked everyone's ID at the entrance.”Người bảo vệ kiểm tra thẻ ID của mọi người ở lối vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

security guard

//

* danh từ
  • người bảo vệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...