see about
Nghĩa thường dùng
“I'll see about the visa paperwork while you book the flights.”Tôi sẽ lo phần giấy tờ visa còn bạn đặt vé máy bay.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I'll see about the visa paperwork while you book the flights.”Tôi sẽ lo phần giấy tờ visa còn bạn đặt vé máy bay.
Đang tải...