Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see eye to eye together

/si aɪ tə aɪ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

đồng ý với nhau về một điều gì đó cụm từ

“We finally see eye to eye together on the project details.”Cuối cùng chúng ta đã đồng ý về các chi tiết của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...