see eye to eye together
/si aɪ tə aɪ təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
đồng ý với nhau về một điều gì đó
cụm từ
“We finally see eye to eye together on the project details.”Cuối cùng chúng ta đã đồng ý về các chi tiết của dự án.