Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see stars

/si stɑrz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy choáng váng hoặc bối rối cụm từ

“After the surprise announcement, I felt like I was seeing stars.”Sau thông báo bất ngờ, tôi cảm thấy như mình đang choáng váng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...