Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see the bigger picture

/si ðə ˈbɪɡər ˈpɪk.tʃər/

Nghĩa thường dùng

hiểu một tình huống trong bối cảnh rộng hơn cụm từ

“It's important to see the bigger picture when making decisions.”Điều quan trọng là hiểu bối cảnh rộng hơn khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...