Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see the bright side

/si ðə braɪt saɪd/

Nghĩa thường dùng

Tập trung vào khía cạnh tích cực của một tình huống. cụm từ

“Even during tough times, it’s important to see the bright side.”Ngay cả trong những lúc khó khăn, điều quan trọng là nhìn vào khía cạnh tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...