see through
Nghĩa thường dùng
“The director promised to see the restructuring through.”Giám đốc hứa sẽ hoàn thành quá trình tái cơ cấu đến cùng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The director promised to see the restructuring through.”Giám đốc hứa sẽ hoàn thành quá trình tái cơ cấu đến cùng.
Đang tải...