Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see through

/siː θruː/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành đến cùng (dù khó khăn); nhìn thấu qua cụm động từ

“The director promised to see the restructuring through.”Giám đốc hứa sẽ hoàn thành quá trình tái cơ cấu đến cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...