Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

see you later

/ˌsiː juː ˈleɪtər/

Nghĩa thường dùng

hẹn gặp lại sau cụm từ

“See you later, I have a meeting now.”Hẹn gặp sau nhé, giờ tôi có cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...