seed-oysters
/'si:d'ɔistəz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seed-oysters
/'si:d'ɔistəz/
danh từ số nhiều
- sò con (đã đủ lớn để đưa đi nuôi ở bãi sò)
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...