seedling
/'si:dliɳ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10303
Nghĩa thường dùng
cây giống
danh từ
“I bought some seedlings to plant in my garden.”Tôi đã mua một số cây giống để trồng trong vườn.
Biến thể từ
seedlings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seedling
/'si:dliɳ/
danh từ
- cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép)
- cây con
Định nghĩa tiếng Anh
n. young plant or tree grown from a seed