see the writing on the wall
/siː ðə ˈraɪtɪŋ ɒn ðə wɔːl/
Đang hiển thị mục gốc see the writing on the wall cho “seeing the writing on the wall”.
Nghĩa thường dùng
nhận ra dấu hiệu cảnh báo về một kết cục tồi tệ sắp đến
thành ngữ
“When sales dropped three months in a row, she saw the writing on the wall.”Khi doanh số giảm ba tháng liên tiếp, cô ấy thấy dấu hiệu không lành.