Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seek clarity

/siːk ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm sự hiểu biết hoặc giải thích rõ ràng cụm từ

“It's important to seek clarity in religious teachings.”Việc tìm kiếm sự rõ ràng trong các giáo lý tôn giáo là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...