seek justice
/siːk ˈdʒʌstɪs/
Nghĩa thường dùng
cố gắng đạt được công bằng hoặc hình phạt cho một điều sai trái
cụm từ
“Many victims seek justice after a crime has been committed against them.”Nhiều nạn nhân tìm kiếm công lý sau khi một tội ác xảy ra với họ.