Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seek justice

/siːk ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

cố gắng đạt được công bằng hoặc hình phạt cho một điều sai trái cụm từ

“Many victims seek justice after a crime has been committed against them.”Nhiều nạn nhân tìm kiếm công lý sau khi một tội ác xảy ra với họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...