Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seemliness

/'si:mlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seemliness

/'si:mlinis/

danh từ

  • sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự đoan trang
  • sự thích đáng
  • tính lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sense of propriety and consideration for others

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...