seemliness
/'si:mlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seemliness
/'si:mlinis/
danh từ
- sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự đoan trang
- sự thích đáng
- tính lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sense of propriety and consideration for others