Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sega

/ˈseɪɡə/

Nghĩa thường dùng

công ty trò chơi danh từ

“Sega is famous for its video game franchises.”Sega nổi tiếng với các thương hiệu trò chơi điện tử của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty trò chơi

ví dụ

Sega is famous for its video game franchises. — Sega nổi tiếng với các thương hiệu trò chơi điện tử của mình.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...