Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

segment target audience

Nghĩa thường dùng

phân khúc đối tượng mục tiêu cụm từ

“To be effective, you must segment target audience carefully.”Để hiệu quả, bạn phải phân khúc đối tượng mục tiêu một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...