Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

segregationist

/,se^ri'^eiʃәnist/ phổ biến #22280

Nghĩa thường dùng

người ủng hộ phân biệt chủng tộc danh từ

“He was a known segregationist in the 1960s.”Ông là một người ủng hộ phân biệt chủng tộc trong những năm 1960.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

segregationist

//

* tính từ
  • phân biệt chủng tộc* danh từ
  • người chủ trương phân biệt chủng tộc
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who believes the races should be kept apart

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...