segregationist
/,se^ri'^eiʃәnist/ phổ biến #22280
Nghĩa thường dùng
người ủng hộ phân biệt chủng tộc
danh từ
“He was a known segregationist in the 1960s.”Ông là một người ủng hộ phân biệt chủng tộc trong những năm 1960.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
segregationist
//
* tính từ- phân biệt chủng tộc* danh từ
- người chủ trương phân biệt chủng tộc
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who believes the races should be kept apart