Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seizure

/'si:ʤə/ Collins ★ phổ biến #7373
Biến thể từ seizures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seizure

/'si:ʤə/

danh từ

  • sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy
    • the seizure of power: sự cướp chính quyền
  • sự tóm, sự bắt
  • sự kẹt (máy)
  • (pháp lý) sự cho chiếm hữu
  • (pháp lý) sự tịch thu, sự tịch biên
  • sự bị ngập máu; sự lên cơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sudden occurrence (or recurrence) of a disease n. the taking possession of something by legal process

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...