Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-absorbed

/'selfәb'sɔ:bd/ GRE

Nghĩa thường dùng

chỉ quan tâm đến bản thân tính từ

“He is very self-absorbed.”Anh ấy rất tự mãn.

Biến thể từ self-absorbed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-absorbed

//

* tính từ
  • chỉ liên quan đến mình, chỉ quan tâm đến mình
Định nghĩa tiếng Anh

s. absorbed in your own interests or thoughts etc

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...