self-absorbed
Nghĩa thường dùng
“He is very self-absorbed.”Anh ấy rất tự mãn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-absorbed
//
* tính từ- chỉ liên quan đến mình, chỉ quan tâm đến mình
Định nghĩa tiếng Anh
s. absorbed in your own interests or thoughts etc