Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-assembly

/'selfә'sembli/

Nghĩa thường dùng

quá trình tự tổ chức của các phân tử danh từ

“Self-assembly is crucial in nanotechnology.”Tự lắp ráp rất quan trọng trong công nghệ nano.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-assembly

//

* tính từ
  • tự lắp ráp (đặc biệt là về đồ gỗ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...