self-assembly
/'selfә'sembli/
Nghĩa thường dùng
quá trình tự tổ chức của các phân tử
danh từ
“Self-assembly is crucial in nanotechnology.”Tự lắp ráp rất quan trọng trong công nghệ nano.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-assembly
//
* tính từ- tự lắp ráp (đặc biệt là về đồ gỗ)