Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-awareness

/ˌsɛlf əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

sự nhận thức về bản thân danh từ

“Developing self-awareness can improve your relationships.”Phát triển sự tự nhận thức có thể cải thiện các mối quan hệ của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...