Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-centered

/self'sentәd/

Nghĩa thường dùng

ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân tính từ

“He is too self-centered to care.”Anh ta quá ích kỷ để quan tâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-centered

//

  • tự cho mình là trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a limited to or caring only about yourself and your own needs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...