Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-centred

/'self'sentəd/

Nghĩa thường dùng

ích kỷ, chỉ nghĩ đến bản thân tính từ

“A self-centred person rarely listens to others.”Người ích kỷ hiếm khi lắng nghe người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-centred

/'self'sentəd/

tính từ

  • tự cho mình là trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a limited to or caring only about yourself and your own needs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...