self-cleaning
/'self'kli:niŋ/
Nghĩa thường dùng
có khả năng tự làm sạch
tính từ
“The self-cleaning oven saves time and effort.”Lò nướng tự làm sạch tiết kiệm thời gian và công sức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-cleaning
//
* tính từ- tự lau sạch