Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-cleaning

/'self'kli:niŋ/

Nghĩa thường dùng

có khả năng tự làm sạch tính từ

“The self-cleaning oven saves time and effort.”Lò nướng tự làm sạch tiết kiệm thời gian và công sức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-cleaning

//

* tính từ
  • tự lau sạch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...