Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-confidence

/'self'kɔnfidəns/

Nghĩa thường dùng

sự tự tin danh từ

“She has a lot of self-confidence.”Cô ấy có nhiều sự tự tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-confidence

/'self'kɔnfidəns/

danh từ

  • sự tự tin; lòng tự tin
Định nghĩa tiếng Anh

n freedom from doubt; belief in yourself and your abilities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...