Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-determination

/'selfdi,tə:mi'neiʃn/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

quyền tự quyết danh từ

“Self-determination is crucial for oppressed communities.”Quyền tự quyết là rất quan trọng đối với các cộng đồng bị áp bức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-determination

/'selfdi,tə:mi'neiʃn/

danh từ

  • sự tự quyết
  • quyền tự quyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. determination of one's own fate or course of action without compulsion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...