self-guided
/'self'^aidid/
Nghĩa thường dùng
tự khám phá
tính từ
“Self-guided tours offer flexibility.”Tour tự khám phá mang lại sự linh hoạt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-guided
//
* tính từ- tự dẫn đường