Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-guided

/'self'^aidid/

Nghĩa thường dùng

tự khám phá tính từ

“Self-guided tours offer flexibility.”Tour tự khám phá mang lại sự linh hoạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-guided

//

* tính từ
  • tự dẫn đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...