Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-guided tour

/ˌself ˈɡaɪdɪd tʊə/

Nghĩa thường dùng

chuyến tham quan tự hướng dẫn danh từ

“We took a self-guided tour of the museum.”Chúng tôi tham gia một chuyến tham quan tự hướng dẫn ở bảo tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...