Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-portrait

/'self'pɔ:trit/

Nghĩa thường dùng

ảnh tự họa, chân dung tự họa danh từ

“The artist painted a self-portrait.”Người nghệ sĩ đã vẽ một bức chân dung tự họa.

Biến thể từ self-portraits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-portrait

/'self'pɔ:trit/

danh từ

  • bức chân dung tự vẽ, bức tự hoạ
  • bài tự tả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a portrait of yourself created by yourself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...