Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-possessed

/'selfpə'zest/

Nghĩa thường dùng

tự chủ, bình tĩnh, làm chủ bản thân tính từ

“The self-possessed executive remained calm during the crisis.”Vị giám đốc tự chủ vẫn bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-possessed

/'selfpə'zest/

tính từ

  • bình tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

s in full control of your faculties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...