self-possessed
Nghĩa thường dùng
“The self-possessed executive remained calm during the crisis.”Vị giám đốc tự chủ vẫn bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-possessed
/'selfpə'zest/
tính từ
- bình tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh
s in full control of your faculties