Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

selfishness

/'selfiʃnis/ TOEFL phổ biến #14963

Nghĩa thường dùng

sự ích kỷ, không quan tâm đến người khác danh từ

“His selfishness hurt his relationships with others.”Sự ích kỷ của anh ấy đã làm tổn thương các mối quan hệ với người khác.

Biến thể từ selfishnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

selfishness

/'selfiʃnis/

danh từ

  • tính ích kỷ
Định nghĩa tiếng Anh

n. stinginess resulting from a concern for your own welfare and a disregard of others

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...