Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sell like hot cakes

/sɛl laɪk hɑːt keɪks/

Nghĩa thường dùng

Bán nhanh chóng và số lượng lớn. cụm từ

“The new smartphone is selling like hot cakes.”Chiếc smartphone mới đang bán rất chạy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...