Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semantic encoding

Nghĩa thường dùng

Mã hóa ngữ nghĩa cụm từ

“Semantic encoding is essential for effective learning and memory retention.”Mã hóa ngữ nghĩa rất quan trọng cho việc học tập hiệu quả và ghi nhớ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • Mã hóa ngữ nghĩa
    • semantic encoding process: quá trình mã hóa ngữ nghĩa
  • Quá trình xử lý ý nghĩa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...