Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semi-circle

/ˈsemisɜːkl/

Nghĩa thường dùng

hình bán nguyệt, nửa hình tròn danh từ

“Half a circle is called a semi-circle.”Một nửa hình tròn được gọi là hình bán nguyệt.

Biến thể từ semi-circles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

semi-circle

//

  • nửa đường tròn, nửa mặt tròn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...